Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Thuốc Quý Trong Vườn !

Tra cứu thuốc nam, thuốc bắc, bệnh lý

Đông Dược (Thuốc Nam, Thuốc Bắc)

Cây Sữa
Xem chi tiết ở phần dưới

Mộc qua
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Xương sâm
Xem chi tiết ở phần dưới

Bọ cạp
Xem chi tiết ở phần dưới

Bồ hòn
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngải cứu
Xem chi tiết ở phần dưới

Xà sàng
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây đồng tiền
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Quisqualis indica L. 1762 (CCVN, 2: 131)
Thuộc bộ: Bàng hay Combretaceae
Thuộc họ: Sim
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Muntingia Calabura L
Thuộc bộ: Đay hay Tìliaceae
Thuộc họ: Bông
Thuộc ngành: Thực vật

Nhau Sản Phụ
Xem chi tiết ở phần dưới

Sậy
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngái
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., 1881
Thuộc bộ: Bí hay Cucurbitaceae
Thuộc họ: Bầu bí
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Globba Pendula Roxb. (G. calophylla Ridl., G. panicoides Miq.)
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Chưa xác định

Đậu rựa
Xem chi tiết ở phần dưới

Phục linh
Xem chi tiết ở phần dưới

Cá trê
Xem chi tiết ở phần dưới

Bình vôi
Xem chi tiết ở phần dưới

Cổ bình
Xem chi tiết ở phần dưới

Húng giổi
Xem chi tiết ở phần dưới

Dâu
Xem chi tiết ở phần dưới

Ban
Xem chi tiết ở phần dưới

Ké hoa đào
Xem chi tiết ở phần dưới

Thuyền thuế
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Mucuna Pruriens (L.) DC
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Bầu giác tía
Xem chi tiết ở phần dưới

Tri mẫu
Xem chi tiết ở phần dưới

Ốc Nhồi
Xem chi tiết ở phần dưới

Ta thường dùng hoa và lá tươi hoặc khô của cây phù dung để làm thuốc

Nấm mộc nhĩ
Xem chi tiết ở phần dưới

Xương bồ
Xem chi tiết ở phần dưới

Tỏi Độc
Xem chi tiết ở phần dưới

Sơn
Xem chi tiết ở phần dưới

Cao Ban Long
Xem chi tiết ở phần dưới

Cau đất
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Litsea Monopetala (Roxb.) Pers., (L. polyantha Juss.)
Thuộc bộ: Nguyệt quế hay Lauraceae
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Thực vật

Cây Sẽ Ri
Xem chi tiết ở phần dưới

Ráy leo lá rách
Xem chi tiết ở phần dưới

Tử Thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Sòi trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Sen cạn
Xem chi tiết ở phần dưới

Côn bố
Xem chi tiết ở phần dưới

Sam
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Poychotria serpens L.
Thuộc bộ: Cà phê hay Rubiaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Abelmoschus Esculentus (L.) Moench
Thuộc bộ: Bông hay Malvaceace
Thuộc họ: Dầu
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Lan điền
Xem chi tiết ở phần dưới

Thị
Xem chi tiết ở phần dưới

Sâm Rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Mật Ong
Xem chi tiết ở phần dưới

Dơi
Xem chi tiết ở phần dưới

Ta dung quả ké đầu ngựa, hay toàn bộ phận trên mặt đất của cây ké đầu ngựa, phơi hay sấy khô. Ở Trung quốc, gọi quả ké là thương nhĩ tử (Fructus Xanthii)

Huyết kiệt (Resina Draconis hay Sanguis Draconis) là nhựa khô phủ trên mặt quả của một loại mây-song như Calamus draco Willd., Calamus propinquus Becc. Vì màu đỏ như máu lại khô cho nên gọi là huyết kiệt có nơi gọi là máu rồng cho nên châu Âu dịch nghĩa là Sang dragon (máu rồng). Vị thuốc được dùng cả trong đông và tây y nhưng cho đến nay đều còn phải nhập.


Tên khoa hoc: Mallotus Glabriusculus (Kurz) Pax & Hoffm
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Cyperus malaccensis Lamk.
Thuộc bộ: Cói hay Cyperaceae
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Khoai lang
Xem chi tiết ở phần dưới

Đinh nam
Xem chi tiết ở phần dưới

Thầu dầu
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Helianthus annuus L.)
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Polypodium Subauriculatum Blume
Thuộc bộ: Dương xỉ 2 hay Polypodiaceae
Thuộc họ: Dương xĩ
Thuộc ngành: Dương xỉ

Gà Ác
Xem chi tiết ở phần dưới

Kỳ đà
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Kỷ Tử (Khởi Tử)
Xem chi tiết ở phần dưới

Ba Ba
Xem chi tiết ở phần dưới

Màng tang
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Thông Đất
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạc hà núi
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoàng Đằng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Dicliptera Chinensis (L.) Ness
Thuộc bộ: Ô rô hay Acanthaceae
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Thực vật

Huyền Sâm
Xem chi tiết ở phần dưới

Khiếm Thực
Xem chi tiết ở phần dưới

Cá trắm
Xem chi tiết ở phần dưới

Dạ cẩm
Xem chi tiết ở phần dưới

Thanh yên
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoàng tinh hoa đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Rauwolfia chaudocensis Pierre ex Pít.
Thuộc bộ: Trúc đào hay Apocynaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Thực vật

Đa lông
Xem chi tiết ở phần dưới

Ca Cao
Xem chi tiết ở phần dưới

Mạ mân
Xem chi tiết ở phần dưới

Ba gạc Ấn Độ
Xem chi tiết ở phần dưới

Đậu cọc rào
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây men
Xem chi tiết ở phần dưới

Khúng khéng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Piper nigrum L.
Thuộc bộ: Hồ tiêu hay Piperaceae
Thuộc họ: Piperales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Adenia Parviflora (Blanco) Cusset
Thuộc bộ: Lạc tiên hay Passifloraceae
Thuộc họ: Hoa Tím
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Dâm dương hoắc
Xem chi tiết ở phần dưới

Sơn Thù Du
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Coix lacryma- jobi L
Thuộc bộ: Hoà thảo (Tre trúc) hay Poaceae 2
Thuộc họ: Dầu
Thuộc ngành: Thực vật


Tên khoa hoc: Jatropha Curcas L
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Râm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Davallia denticulate (Burm.) Mett.
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Rhoeo spathacea (Sw.) Steam
Thuộc bộ: Thài lài hay Commelinaceae
Thuộc họ: Thài lài
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Bồ công anh thấp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Terminalia catappa L.
Thuộc bộ: Bàng hay Combretaceae
Thuộc họ: Sim
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Bạch cương tằm
Xem chi tiết ở phần dưới

Dứa dại
Xem chi tiết ở phần dưới

Móc mèo núi
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Tiểu Kế
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Helicteres Angustifolia L.
Thuộc bộ: Trôm hay Sterculiacea
Thuộc họ: Malvales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Mật đà tăng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cải củ
Xem chi tiết ở phần dưới

Mua
Xem chi tiết ở phần dưới

Cao cẳng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: K. Nemoralis
Thuộc bộ: Cói hay Cyperaceae
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Chưa xác định

Duyên hồ sách
Xem chi tiết ở phần dưới

Mắm
Xem chi tiết ở phần dưới

Thốt nốt
Xem chi tiết ở phần dưới

Hồng Đằng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Areca Catechu L
Thuộc bộ: Cau hay Arecaceae
Thuộc họ: Arecales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Bạch hoa xà thiệt thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Ốc sên
Xem chi tiết ở phần dưới

Mít
Xem chi tiết ở phần dưới

Cổ dải
Xem chi tiết ở phần dưới

Xuyên sơn giáp
Xem chi tiết ở phần dưới

Ổ Rồng
Xem chi tiết ở phần dưới

Tiktok channel

Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd