Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Thuốc Quý Trong Vườn !

Tra cứu thuốc nam, thuốc bắc, bệnh lý

Đông Dược (Thuốc Nam, Thuốc Bắc)

Rái Cá
Xem chi tiết ở phần dưới

Dền gai
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau má ngọ
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ dùi trống
Xem chi tiết ở phần dưới

Râm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Lygodium flexuosum (L.) Sw.
Thuộc bộ: Schizaeaceae hay Schizaeaceae
Thuộc họ: Schizaeales
Thuộc ngành: Dương xỉ

Lẻ Bạn
Xem chi tiết ở phần dưới

Tang ký sinh
Xem chi tiết ở phần dưới

Ô Môi
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây đau xương
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Quisqualis indica L. 1762 (CCVN, 2: 131)
Thuộc bộ: Bàng hay Combretaceae
Thuộc họ: Sim
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Ba gạc
Xem chi tiết ở phần dưới

Đước
Xem chi tiết ở phần dưới

Ô Đầu và Phụ Tử
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngâu
Xem chi tiết ở phần dưới

Móng lưng rồng
Xem chi tiết ở phần dưới

Phục linh
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây đại phong tử cho vị thuốc đại phong tử (Semen Hydnocarpi) là hạt phơi hay sấy kkhô của cây đại phong tử. Tên Hydnocarpus do hai chữ hydron có nghĩa là một loài cây, carpus là quả có nghĩa là quả giống một loại cây đã biết, anthelminitica do chữ Hy lạp anti là chống lại, helminthes là trùng trong ruột ý muốn nói tác dụng của vị này đối với ký sinh trong ruột. Phong là tên đông y của bệnh hủi và giống hủi, đại phong tử là loại rau quả to có tác dụng chữa bệnh hủi và giống hủi tên này do Lý Thời Trân ghi chép trong cuốn Bản thảo cương mục (1959).

Bồ cu vẽ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. 1894
Thuộc bộ: Ngũ gia bì, Nhân Sâm hay Araliaceae
Thuộc họ: Hoa tán
Thuộc ngành: Chưa xác định

Cây Tai Mèo
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa Ban
Xem chi tiết ở phần dưới

Dành dành
Xem chi tiết ở phần dưới

Tía tô
Xem chi tiết ở phần dưới

Bông ổi
Xem chi tiết ở phần dưới

Phượng Nhỡn Thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Lá Dong
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau má lá to
Xem chi tiết ở phần dưới

Quả giun
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau cần ta
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạch đồng nữ
Xem chi tiết ở phần dưới

Kha tử
Xem chi tiết ở phần dưới

Tô mộc
Xem chi tiết ở phần dưới

Giun đất
Xem chi tiết ở phần dưới

Yến
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoàng kinh
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Panicum Repens L
Thuộc bộ: Lúa, Hòa thảo hay Poaceae 3
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Chưa xác định

Củ mài gừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây vú sữa
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Cucurbita pepo L.
Thuộc bộ: Bí hay Cucurbitaceae
Thuộc họ: Bầu bí
Thuộc ngành: Chưa xác định

Rươi
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc:
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Leea rubra Blume ex Spreng.
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Hoa Sói
Xem chi tiết ở phần dưới

Kim Anh
Xem chi tiết ở phần dưới

Thìa Là
Xem chi tiết ở phần dưới

Sâm đất
Xem chi tiết ở phần dưới

Hồi đầu thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Cúc liên chi dại
Xem chi tiết ở phần dưới

Thanh ngâm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Sapium discolor (Champ.) Muell - Arg.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Cây Trứng quốc
Xem chi tiết ở phần dưới

Mít
Xem chi tiết ở phần dưới

Dương kỳ thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Nghể Răm
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ chỉ
Xem chi tiết ở phần dưới

Hàu Sông
Xem chi tiết ở phần dưới

Câu kỷ
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạch đàn chanh
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây mào gà trắng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Cajanus Cajan (L., ) Millsp. (C. indicus Spreng.)
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Cam
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Brassica Juncea (L.) Czern. et Coss
Thuộc bộ: Cải hay Brassicaceae
Thuộc họ: Măng Tây
Thuộc ngành: Thực vật

Thạch tầm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Helianthus annuus L.)
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Parinari Annamensis (Hance) J.E. Vidal
Thuộc bộ: Cám hay Chrysobalanaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Chưa xác định

Lá Ngón
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa hồng trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây chai
Xem chi tiết ở phần dưới

Đậu Nành
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngọc Lan Ta
Xem chi tiết ở phần dưới

Niệt gió
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Kaempferia galanga L.
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Hoàng cầm
Xem chi tiết ở phần dưới

Đỉa
Xem chi tiết ở phần dưới

Thanh long
Xem chi tiết ở phần dưới

Bèo cái
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngô Thù Du
Xem chi tiết ở phần dưới

Khúng khéng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Nóng
Xem chi tiết ở phần dưới

Tai tượng xanh
Xem chi tiết ở phần dưới

Sài hồ nam
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau răm
Xem chi tiết ở phần dưới

Náng hoa trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Bồ kết
Xem chi tiết ở phần dưới

Cải bắp
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa giẻ
Xem chi tiết ở phần dưới

Gắm
Xem chi tiết ở phần dưới

Người ta dùng củ gai (Radix Boehmeriae) là rễ phơi hay sấy khô của cây gai. Theo chữ Hán sợi gai nhỏ là thuyền sợi gai to là trữ. Cây gai vừa dùng làm thuốc vừa cho sợi cho nên gọi là trữ.


Tên khoa hoc: Aganonerion Polymorphum Pierre Ex Spire
Thuộc bộ: Trúc đào hay Apocynaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Schefflera Elliplica (Blume) Harms
Thuộc bộ: Ngũ gia bì, Nhân Sâm hay Araliaceae
Thuộc họ: Hoa tán
Thuộc ngành: Chưa xác định

Tàm sa
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngưu hoàng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Portulaca grandiflora
Thuộc bộ: Rau sam hay Portulacaceae
Thuộc họ: Piperales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Nhục đậu khấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Bán hạ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Mallotus Glabriusculus (Kurz) Pax & Hoffm
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Bạch đàn
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạch biển đậu
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Crescentia Cujete L
Thuộc bộ: Núc nác hay Bignoniaceae 2
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Hạt kín

Dâm dương hoắc
Xem chi tiết ở phần dưới

Khương hoạt
Xem chi tiết ở phần dưới

Sâu dâu
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Brassica oleracea L. var. capitata L.)
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định

Cà cuống
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Gekko gecko
Thuộc bộ: Tắc kè hay Gekkonidae
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Động vật gây nuôi

Cây Bã Thuốc
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., 1881
Thuộc bộ: Bí hay Cucurbitaceae
Thuộc họ: Bầu bí
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Croton oblongifolius Roxb.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Chưa xác định

Long não
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ lào
Xem chi tiết ở phần dưới

Dầu mè
Xem chi tiết ở phần dưới

Tiktok channel

Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd